Từ: thị, đế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thị, đế:

諟 thị, đế

Đây là các chữ cấu thành từ này: thị,đế

thị, đế [thị, đế]

U+8ADF, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;

thị, đế

Nghĩa Trung Việt của từ 諟

(Tính) Đúng, phải.
§ Cũng như thị
.Một âm là đế.

(Động)
Xét rõ, thẩm hạch.

Chữ gần giống với 諟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諟

𬤊,

Chữ gần giống 諟

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟 Tự hình chữ 諟

Nghĩa chữ nôm của chữ: đế

đế:đế phún (hắt hơi)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
đế:căn thâm đế cố (rễ)
đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)
đế:đế thính (lắng nghe)
đế:đế thính (lắng nghe)
đế:đế đèn, đế giày
thị, đế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thị, đế Tìm thêm nội dung cho: thị, đế